| |
Tên bài giảng |
Tổng số tiết |
lý thuyết |
thực hành |
|
| BÀI 1 |
Tổng quan Du lịch thế giới |
12 |
12 |
0 |
|
| Sự phát triển của ngành du lịch Nha Trang, Khánh Hòa và thế giới |
4 |
4 |
|
|
| |
| - Tiêu chuẩn vệ sinh Quốc tế và An toàn lao động trong ngành Du lịch. |
4 |
4 |
|
|
| Một số kiến thức về sản phẩm của ngành du lịch |
4 |
4 |
|
|
| BÀI 2 |
Giới thiệu về quầy Bar |
28 |
16 |
12 |
|
| Tiêu chuẩn vệ sinh quốc tế |
4 |
4 |
|
|
| Giới thiệu về các loại quầy Bar |
4 |
4 |
|
|
| Sắp xếp vệ sinh quầy Bar |
4 |
2 |
2 |
|
| Cơ cấu tổ chức quầy Bar |
4 |
4 |
|
|
| Nhận biết các trang thiết bị dụng cụ trong quầy Bar |
4 |
2 |
2 |
|
| Thực hành vệ sinh quầy Bar và các trang thiết bị trong quầy Bar |
8 |
|
8 |
|
| BÀI 3 |
Các loại thức uống có trong quầy Bar |
20 |
8 |
12 |
|
| Thức uống không cồn |
4 |
2 |
2 |
|
| Thức uống có cồn |
4 |
2 |
2 |
|
| Các loại rượu mạnh mùi Liquer |
4 |
2 |
2 |
|
| Qui trình phục vụ rượu Vang, Champagne, bia, nước ngọt. |
8 |
2 |
6 |
|
| BÀI 4 |
Tiếng Anh chuyên ngành trong quầy bar |
20 |
20 |
|
|
| MĐ 1 |
Các phương pháp pha chế rượu Cocktail |
46 |
8 |
38 |
|
| Các phương pháp shake (Cocktail) |
8 |
2 |
6 |
|
| Phương pháp rót, và phương pháp đổ tầng |
8 |
2 |
6 |
|
| Phương pháp xay trộn và phương pháp khuấy |
8 |
2 |
6 |
|
| Cắt tỉa trang trí các loại thức uống trong pha chế |
16 |
|
16 |
|
| Ôn tập và kiểm tra cuối mô đun 01 |
6 |
2 |
4 |
|
| MĐ 2 |
Thức uống không cồn và cách thức pha chế các loại thức uống không cồn |
102 |
2 |
100 |
|
| 1. Thực hành pha chế sinh tố (Smoothies) |
16 |
|
16 |
|
| - Sinh tố dâu |
|
| - Sinh tố bơ |
|
| - Sinh tố xoài |
|
| - Sinh tố chuối + đu đủ |
|
| - Sinh tố xoài + chanh dây |
|
| - Sinh tố chuối dâu |
|
| - Sinh tố bơ + đậu phộng |
|
| 2. Thực hành pha chế nước ép (Juice) |
16 |
|
16 |
|
| - Nước ép đơn tầng: |
|
| + Ôỉ ép |
|
| + Thơm ép |
|
| + Dưa hấu |
|
| + Cà chua |
|
| + Cà rốt |
|
| + Bưởi ép |
|
| - Nước ép đa tầng: |
|
| + Cam cà rốt |
|
| + Cà rốt cà chua |
|
| + Cam, cà rốt , cà chua |
|
| 3. Thực hành pha chế cà phê Việt Nam |
16 |
|
16 |
|
| - Cà phê đen |
|
| - Cà phê sữa |
|
| - Bạc xỉu |
|
| - Ca cao |
|
| 4. Thực hành pha chế cà phê máy (Espresso coffee machine) |
16 |
|
16 |
|
| - Espresso |
|
| - Capuccino |
|
| - Latte |
|
| - Mocha |
|
| 5.Thực hành pha chế các loại thức uống thông dụng |
16 |
|
16 |
|
| - La hán quả |
|
| - Trà lipton |
|
| - Lipton sữa |
|
| - Lipton cam |
|
| - Lipton chanh |
|
| - Sâm dứa |
|
| - Nước chanh |
|
| - Chanh rum |
|
| - Chanh tuyết |
|
| - Nước cam |
|
| 6. Thực hành pha chế các dòng thức uống hiện đại: |
16 |
|
16 |
|
| - Trà vải |
|
| - Trà đào |
|
| - Trà sữa |
|
| - Trà trái cây |
|
| - Soda Ý |
|
| - Mojito |
|
| - Mango ice blended |
|
| - Guava & Peach ice blended |
|
| - Banana & Pineable ice blended |
|
| - Matcha ice blended |
|
| - Cookie ice blended |
|
| - Coffee ice blended |
|
| |
Ôn tập và kiểm tra cuối mô đun 02 |
6 |
2 |
4 |
|
| MĐ 3 |
Thức uống có cồn và cách thức pha chế các loại cocktail |
86 |
2 |
84 |
|
| - White lady cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - Japanese lipper cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - Side car cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - Grasshoper cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - Magarita cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - Dry martini cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - Long island tea cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - B52 cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - Tequila sunrise cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - Pinacolada cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - Singapore sling cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - Screwdriver cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - Brandy Alexander cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - Whiskey sour cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - Orgasm cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - Gin & Tonic cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - Black Russian cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - White russian cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - Sex on the beach cocktail |
4 |
|
4 |
|
| - B53 cocktail |
4 |
|
4 |
|
| |
Ôn tập và kiểm tra cuối mô đun 03 |
6 |
2 |
4 |
|
| * |
Ôn tập và Thi cuối khóa |
16 |
8 |
8 |
|
| |
Tổng cộng |
330 |
76 |
254 |
|