| Trong đó : | ||
| Bài 1: 12 tiết LT | ||
| Bài 2 : 8 tiết LT | ||
| Bài 3: 8 tiết LT | ||
| Bài 4: 16 tiết LT | ||
| Bài 5: 16 tiết LT | ||
| Mô đun 01: 78 tiết ( 2 tiết LT + 76 tiết TH ) | ||
| Mô đun 02: 54 tiết ( 20 tiết LT + 34 tiết TH) | ||
| Mô đun 03: 62 tiết ( 2 tiết LT + 60 tiết TH ) | ||
| Mô đun 04: 86 tiết ( 2 tiết LT + 84 tiết TH ) | ||
| Ôn tập và Thi cuối khóa : 20 tiết ( 08 tiết LT + 12 tiết TH) | ||
| Mã MH/MĐ | Tên môn học, mô đun | Tổng số (tiết) | Trong đó | |
| Lý thuyết | Thực hành | |||
| Bài 1 | Tổng quan Du lịch & Giới thiệu cơ cấu tổ chức | 12 | 12 | 0 |
| - Sự phát triển của ngành du lịch Nha Trang, Khánh Hòa và thế giới - Các kiến thức cần thiết của người nhân viên trong ngành Du lịch. |
4 | 4 | ||
| -Tiêu chuẩn vệ sinh Quốc tế và An toàn lao động trong ngành Du lịch. - Vệ sinh trong nhà hàng |
4 | 4 | ||
| - Khái quát về hoạt động của bộ F&B - Chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của bộ phận F&B - Các hoạt động kinh doanh tại bộ phận F&B |
4 | 4 | ||
| Bài 2 | Quản trị nhân sự | 8 | 8 | 0 |
| - Thiết lập sơ đồ tổ chức - Tuyển dụng |
4 | 4 | ||
| - Đào tạo nhân sự - Chế độ, quy định. - Chiến lược nhân sự. |
4 | 4 | ||
| Bài 3 | Quản trị sales & marketing | 8 | 8 | 0 |
| - Marketing là gì? | 4 | 4 | ||
| - Công cụ marketing 4b | ||||
| - Các phương pháp quảng bá | 4 | 4 | ||
| - Làm thế nào để quảng bá nhà hàng hiệu quả | ||||
| Bài 4 | Các kỹ năng mềm để đi đến thành công | 16 | 16 | 0 |
| Kỹ năng giao tiếp | 4 | 4 | ||
| Kỹ năng chăm sóc khách hàng | 4 | 4 | ||
| Kỹ năng bán hàng | 4 | 4 | ||
| Kỹ năng làm việc theo nhóm | 4 | 4 | ||
| Bài 5 | Quản trị bếp | 16 | 16 | |
| Tiêu chuẩn định lượng món ăn: | ||||
| - Tiêu hao vật chất, giá vốn - Điểm hòa vốn trong kinh doanh |
4 | 4 | ||
| - Những công thức cần nhớ để làm định lượng món ăn & các bài tập định lượng | 4 | 4 | ||
| - Phương pháp xây dựng thực đơn và thiết lập giá bán | 4 | 4 | ||
| - Kiến thức tổng quát về thực phẩm và các phương pháp nấu nướng | ||||
| - Thực phẩm và các phương pháp nấu nướng | 4 | 4 | ||
| - Qui trình quản lý hàng hóa thực phẩm | ||||
| MĐ 01 | Quản trị nhà hàng | 78 | 2 | 76 |
| 1.Nhận biết dụng cụ và trang thiết bị phục vụ chuyên dụng được sử dụng trong nhà hàng | 4 | 4 | ||
| 2. Nghệ thuật trang trí bàn tiệc: | ||||
| - Nghệ thuật xếp khăn ăn - Nghệ thuật trải khăn bàn |
4 | 4 | ||
| 3. Giới thiệu những động tác cơ bản của người phục vụ bàn quốc tế | ||||
| - Kỹ thuật sử dụng khay | 4 | 4 | ||
| - Bưng mâm 1 tay | 4 | 4 | ||
| - Bưng mâm 2 tay | 4 | 4 | ||
| - Bày bàn tiệc theo kiểu Âu - Á | 4 | 4 | ||
| - Qui trình phục vụ rượu vang | 4 | 4 | ||
| - Qui trình phục vụ rượu Champagne | 4 | 4 | ||
| - Qui trình phục vụ nước lọc, trà, cà phê, bia, nước ngọt | 4 | 4 | ||
| - Qui trình phục vụ À la carte | 4 | 4 | ||
| - Thực hành lấy order | 4 | 4 | ||
| - Qui trình phục vụ khách ăn đoàn ( Set menu) | 4 | 4 | ||
| -Qui trình phục vụ tiệc cưới | 4 | 4 | ||
| - Qui trình phục vụ tiệc hội nghị | 4 | 4 | ||
| - Qui trình phục vụ tiệc Cocktail | 4 | 4 | ||
| - Qui trình phục vụ tiệc Buffet | 4 | 4 | ||
| - Qui trình phục vụ room service | 4 | 4 | ||
| - Bốn động tác cơ bản của người phục vụ | 4 | 4 | ||
| Ôn tập và kiểm tra cuối mô đun 01 | 6 | 2 | 4 | |
| MĐ 02 | Quản trị bar | 54 | 20 | 34 |
| Giới thiệu về quầy Bar | ||||
| 1. Tiêu chuẩn vệ sinh quốc tế | 4 | 4 | ||
| 2.Giới thiệu về các loại quầy Bar | 4 | 4 | ||
| 3.Cơ cấu tổ chức quầy Bar | 4 | 4 | ||
| 4. Nhận biết các trang thiết bị dụng cụ trong quầy Bar | 4 | 4 | ||
| 5. Thực hành vệ sinh quầy Bar và các trang thiết bị trong quầy Bar | 4 | 4 | ||
| Các loại thức uống trong quầy Bar & nghệ thuật trang trí | ||||
| 1. Thức uống không cồn | 4 | 2 | 2 | |
| 2. Thức uống có cồn | 4 | 2 | 2 | |
| 3.Các loại rượu mạnh, rượu mùi | 4 | 2 | 2 | |
| 4.Cắt tỉa trang trí các loại thức uống trong pha chế | 4 | 4 | ||
| Các phương pháp pha chế rượu Cocktail | ||||
| 1. Phương pháp shake Cocktail | 4 | 4 | ||
| 2. Phương pháp rót , và phương pháp đổ tầng | 4 | 4 | ||
| 3. Phương pháp xay trộn và phương pháp khuấy | 4 | 4 | ||
| Ôn tập và kiểm tra cuối mô đun 02 | 6 | 2 | 4 | |
| MĐ 03 | Thức uống không cồn và cách thức pha chế các loại thức uống không cồn | 62 | 2 | 60 |
| 1. Thực hành pha chế sinh tố (smoothies) | 10 | 10 | ||
| - Sinh tố dâu | ||||
| - Sinh tố bơ | ||||
| - Sinh tố xoài | ||||
| - Sinh tố chuối + đu đủ | ||||
| - Sinh tố xoài + chanh dây | ||||
| - Sinh tố chuối dâu | ||||
| - Sinh tố bơ + đậu phộng | ||||
| 2. Thực hành pha chế nước ép (juice) | 10 | 10 | ||
| - Nước ép đơn tầng: | ||||
| + Ôỉ ép | ||||
| + Thơm ép | ||||
| + Dưa hấu | ||||
| + Cà chua | ||||
| + Cà rốt | ||||
| + Bưởi ép | ||||
| - Nước ép đa tầng: | ||||
| + Cam cà rốt | ||||
| + Cà rốt cà chua | ||||
| + Cam, cà rốt , cà chua | ||||
| 3. Thực hành pha chế cà phê Việt Nam | 8 | 8 | ||
| - Cà phê đen | ||||
| - Cà phê sữa | ||||
| - Bạc xỉu | ||||
| - Ca cao | ||||
| 4. Thực hành pha chế cà phê máy | 8 | 8 | ||
| - Espresso | ||||
| - Capuccino | ||||
| - Latte | ||||
| - Mocha | ||||
| 5.Thực hành pha chế các loại thức uống thông dụng | 10 | 10 | ||
| - La hán quả | ||||
| - Trà lipton | ||||
| - Lipton sữa | ||||
| - Lipton cam | ||||
| - Lipton chanh | ||||
| - Sâm dứa | ||||
| - Nước chanh | ||||
| - Chanh rum | ||||
| - Chanh tuyết | ||||
| - Nước cam | ||||
| 6. Thực hành pha chế các dòng thức uống hiện đại: | 10 | 10 | ||
| - Trà vải | ||||
| - Trà đào | ||||
| - Trà sữa | ||||
| - Trà trái cây | ||||
| - Soda Ý | ||||
| - Mojito | ||||
| - Mango ice blended | ||||
| - Guava & Peach ice blended | ||||
| - Banana & Pineable ice blended | ||||
| - Matcha ice blended | ||||
| - Cookie ice blended | ||||
| - Coffee ice blended | ||||
| Ôn tập và kiểm tra cuối mô đun 03 | 6 | 2 | 4 | |
| MĐ 04 | Cách thức pha chế các loại thức uống có cồn (Cocktail) | 86 | 2 | 84 |
| - White lady cocktail | 4 | 4 | ||
| - Japanese lipper cocktail | 4 | 4 | ||
| - Side car cocktail | 4 | 4 | ||
| - Grasshoper cocktail | 4 | 4 | ||
| - Magarita cocktail | 4 | 4 | ||
| - Dry martini cocktail | 4 | 4 | ||
| - Long island tea cocktail | 4 | 4 | ||
| - B52 cocktail | 4 | 4 | ||
| - Tequila sunrise cocktail | 4 | 4 | ||
| - Pinacolada cocktail | 4 | 4 | ||
| - Singapore sling cocktail | 4 | 4 | ||
| - Screwdriver cocktail | 4 | 4 | ||
| - Brandy Alexander cocktail | 4 | 4 | ||
| - Whiskey sour cocktail | 4 | 4 | ||
| - Orgasm cocktail | 4 | 4 | ||
| - Gin & Tonic cocktail | 4 | 4 | ||
| - Black Russian cocktail | 4 | 4 | ||
| - White russian cocktail | 4 | 4 | ||
| - Sex on the beach cocktail | 4 | 4 | ||
| - B53 cocktail | 4 | 4 | ||
| Ôn tập và kiểm tra cuối mô đun 04 | 6 | 2 | 4 | |
| * | Ôn tập và Thi cuối khóa | 20 | 8 | 12 |
| Tổng cộng | 360 | 94 | 266 | |
| Trong đó : | ||
| Bài 1: 12 tiết LT | ||
| Bài 2 : 8 tiết LT | ||
| Bài 3: 8 tiết LT | ||
| Bài 4: 16 tiết LT | ||
| Bài 5: 16 tiết LT | ||
| Mô đun 01: 78 tiết ( 2 tiết LT + 76 tiết TH ) | ||
| Mô đun 02: 54 tiết ( 20 tiết LT + 34 tiết TH) | ||
| Mô đun 03: 62 tiết ( 2 tiết LT + 60 tiết TH ) | ||
| Mô đun 04: 86 tiết ( 2 tiết LT + 84 tiết TH ) | ||
| Ôn tập và Thi cuối khóa : 20 tiết ( 08 tiết LT + 12 tiết TH) | ||
Ý kiến bạn đọc